qua-tang-he
may-cham-cong
bo-dam
may-tinh-tien
Danh mục sản phẩm

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • Phạm Thủy

    Phạm Thủy

    0977.974.889

  • Minh Thư

    Minh Thư

    0898.344.686

Máy in laser đa chức năng Canon MF211

Nhà sản xuất: Canon
Giá bán
4,150,000₫
  • Giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Phí vận chuyển: Miễn phí trong phạm vi nội thành TP HCM

Máy in laser đa chức năng Canon MF211 với tốc độ in 23 trang/ phút là chiếc máy in nhỏ gọn đầy đủ các tính năng In, Scan, Fax và thân thiện với người sử dụng. Máy in Canon MF211 sẽ giúp bạn thực hiện thao tác in ảnh hoặc văn bản đen trắng chất lượng cao, độ phân giải lên tới 1200 x 1200dpi, thời gian in bản đầu tiên chỉ 6.0 giây.

May-in-laser-da-chuc-nang-Canon-MF211

Máy sử dụng công nghệ sấy theo nhu cầu đặc biệt của Canon sẽ truyền nhiệt trực tiếp tới công cụ tỏa nhiệt bằng sứ, vì thế sẽ giảm thời gian làm nóng máy tới mức tối thiểu bằng 0 và có thể tiến hành thao tác in bản đầu tiên nhanh chóng. Chiếc máy này vừa thân thiện với môi trường lại vừa tiết kiệm điện. Bạn có thể nhấn vào bất kì phím nào trên màn hình điều khiển để khởi động lại máy. 

May-in-laser-da-chuc-nang-Canon-MF211

Bảng điều khiển của  Máy in laser đa chức năng Canon MF211 có khả năng nghiêng 2 mức. Vì thế, bạn có thể đặt máy linh hoạt, ở trên mặt bàn hoặc trên đế máy thấp. Các phím tắt thao tác chức năng sao chụp cỡ thẻ ID, quét vào máy tính và sao chụp tiết kiệm giấy được định sẵn trên màn hình thao tác. Máy bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.


In

  

Phương pháp in

Máy in laser đen trắng

Tốc độ in khổ A4

in một mặt:

23 trang/phút

Độ phân giải in

600 x 600dpi

Độ phân giải

1200 x 1200dpi (tương đương)

Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

12 giây hoặc nhanh hơn

Thời gian in bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 6 giây

Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)

Xấp xỉ 2,0 giây

Ngôn ngữ in

UFR II LT

Lề in

5mm -  lề trên, dưới, trái và phải (các khổ giấy không phải Envelope)
10mm – lề trên, dưới, trái và phải (Envelope)

Các tính năng in

Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver

SAO CHỤP

  

Tốc độ sao chụp khổ A4

Một mặt:

23 trang/phút

Độ phân giải bản sao

600 x 600dpi

Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT)

Xấp xỉ 9 giây

Số lượng bản sao tối đa

99 bản

Phóng to/ thu nhỏ

25 - 400 % tăng giảm 1%

Các tính năng sao chụp

Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID

QUÉT

  

Độ phân giải bản quét

Độ phân giải quang học: 

600 x 600dpi

Độ phân giải tăng cường:

9600 x 9600dpi

Chiều sâu màu quét

24-bit

Quét kéo

Có, USB

Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF)

Có, USB

Các tính năng quét

TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)

XỬ LÍ GIẤY

  

Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn)

Khay cassette 250 tờ 
Khay tay 1 tờ 
Giấy thường (60 - 80g/m2)

Nguồn giấy ra

100 tờ
(giấy ra úp mặt, 68g/m2 A4)

Khổ giấy

Khay Cassette chuẩn:

A4, B5, A5 Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn độ
Khổ bao thư: 
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)

Khay tay:

A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy in ảnh thẻ Index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn Độ 
Khổ bao thư: 
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)

Loại giấy

Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư

Định lượng giấy 

Khay Cassette chuẩn:

60 đến 163g/m2

Khay tay:

60 đến 163g/m2

KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

  

Kết nối giao diện chuẩn

có dây:

USB 2.0 tốc độ cao

Tương thích hệ điều hành

Windows 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows XP, Windows Vista, Mac OS X 10.5.8 & up, Linux

Phần mềm đi kèm

Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF Toolbox, phần mềm sổ địa chỉ, Presto! PageManager, hiển thị trạng thái mực

CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG

  

Bộ nhớ

128MB

Màn hình LCD

Màn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)

Kích thước (W x D x H)

390 x 371 x 312mm (đóng khay Cassette)
390 x 441 x 312mm (mở khay Cassette)

Trọng lượng

10,1kg (10,7kg khi kèm cartridge)

Tiêu thụ điện

Tối đa:

1.270W hoặc thấp hơn

Trung bình, Khi đang vận hành:

500W

Trung bình, Khi ở chế độ Standby:

3,2W

Trung bình, Khi ở chế độ nghỉ:

Xấp xỉ 1,6W

Mức âm

Khi đang vận hành:

Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): 50dB khi in 
Mức công suất âm : 6,5B

Khi ở chế độ Standby:

Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): không thể nghe thấy
Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị chuẩn)

Môi trường vận hành

Nhiệt độ:

10 đến 30°C

Độ ẩm:

20% đến 80% RH (không tính ngưng tụ)

Nguồn điện yêu cầu

AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz

Cartridge mực

Cartridge 337: 2.400 trang
(cartridge đi kèm máy: 1.700 trang)

Dung lượng bản in hàng tháng

AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz

Công suất khuyến nghị/tháng

500 - 2,000 trang

Bảo hành

12 tháng

 

Bình luận

  DMCA.com Protection Status

0977974889